玖
jiǔ
[ㄐㄧㄡˇ]
CỬU
TOCFL 7
- 1.ngọc đen
- 2.chín (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

例句Câu ví dụ
- 1
舊金山在壹玖零陸年發生一場地震。
Jiùjīnshān zài yī jiǔ líng liù nián fāshēng yī chǎngdì zhèn。
Tháng 11 năm 1906 ở San Francisco xảy ra một trận động đất.
[ㄐㄧㄡˇ]
CỬU

舊金山在壹玖零陸年發生一場地震。
Jiùjīnshān zài yī jiǔ líng liù nián fāshēng yī chǎngdì zhèn。
Tháng 11 năm 1906 ở San Francisco xảy ra một trận động đất.