例句Câu ví dụ
- 1
阿爾法、貝塔和咖瑪是希臘文字。
āěrfǎ、 bèitǎ hé gā mǎ shì Xīlàwén zì。
Alfa, Beta và Gamma là các chữ cái Hy Lạp
- 2
湯姆沒事乾,但瑪維有。
Tāngmǔ méishì gān, dàn mǎ Wéi yǒu。
Tom không có việc làm, nhưng Mavi có
- 3
齊里和麗瑪走上前來。
qí lǐ hé Lí mǎ zǒu shàngqián lái。
Ziri và Rima bước lên phía trước.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 呼瑪huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
- 她瑪Tamir (mẹ của Pe-rết và Dê-ra)
- 威瑪Weimar (thành phố của Đức)
- 尼瑪huyện Nyima, tiếng Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
- 尼瑪(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你媽|你妈[ni3 ma1]
- 愛瑪Emma (tên)
- 班瑪huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
- 瑪卡maca (Lepidium meyenii)
