
例句Câu ví dụ
- 1
別罵人。
bié mà rén
Đừng chửi người khác
- 2
媽媽罵馬嗎?
māma mà mǎ ma?
Mẹ có đang mắng ngựa không?
- 3
別再罵湯姆了。
bié zài mà Tāngmǔ le。
Đừng còn mắng Tom nữa

別罵人。
bié mà rén
Đừng chửi người khác
媽媽罵馬嗎?
māma mà mǎ ma?
Mẹ có đang mắng ngựa không?
別再罵湯姆了。
bié zài mà Tāngmǔ le。
Đừng còn mắng Tom nữa