- 1.trọng lượng
- 2.số
- 3.mã
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.chất đống
- 5.xếp chồng
- 6.lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
這個碼對我來說太大了。
zhège mǎ duìwǒláishuō tài dà le。
Kích cỡ này quá lớn đối với tôi
- 2
你確定你撥對號碼了嗎?
nǐ quèdìng nǐ bō duìhào mǎ le ma?
Anh có chắc là đã bấm đúng số không?
- 3
做計劃是一碼事,付諸實踐是另一碼事。
zuò jìhuà shì yī mǎ shì, fùzhū shíjiàn shì lìngyī mǎ shì。
Lập kế hoạch là chuyện một, thực hiện là chuyện khác.