例句Câu ví dụ
- 1
Jones先生責罵我在課堂上打瞌睡。
J o n e s xiānsheng zémà wǒ zài kètáng shàng dǎkēshuì。
Ông Jones đã mắng tôi vì ngủ gật trong lớp học
- 2
小明忍耐不了媽媽的責罵,便嚎啕大哭。
xiǎo Míng rěnnài bùle māma de zémà, biàn háotáodàkū。
Xiaoming không chịu được lời la mắng của mẹ, liền khóc lớn
