例句Câu ví dụ
- 1
瑪麗喜歡看電視。
Mǎlì xǐhuan kàn diànshì。
Mary thích xem TV
- 2
瑪麗和珍是表姐妹。
Mǎlì hé zhēn shì biǎojiěmèi。
Mary và Jane là họ hàng cùng nội.
- 3
湯姆比瑪麗大三歲。
Tāngmǔ bǐ Mǎlì dàsān suì。
Tom lớn hơn Mary ba tuổi.
瑪麗喜歡看電視。
Mǎlì xǐhuan kàn diànshì。
Mary thích xem TV
瑪麗和珍是表姐妹。
Mǎlì hé zhēn shì biǎojiěmèi。
Mary và Jane là họ hàng cùng nội.
湯姆比瑪麗大三歲。
Tāngmǔ bǐ Mǎlì dàsān suì。
Tom lớn hơn Mary ba tuổi.