學華語Kaori Dict

瑪麗

giản thể: 玛丽

ㄇㄚˇ ㄌㄧˋ

MÃ LỆ

  1. 1.Mary hoặc Marie (tên)
  2. 2.Mali

例句Câu ví dụ

  • 1

    瑪麗喜歡看電視。

    Mǎlì xǐhuan kàn diànshì。

    Mary thích xem TV

  • 2

    瑪麗和珍是表姐妹。

    Mǎlì hé zhēn shì biǎojiěmèi。

    Mary và Jane là họ hàng cùng nội.

  • 3

    湯姆比瑪麗大三歲。

    Tāngmǔ bǐ Mǎlì dàsān suì。

    Tom lớn hơn Mary ba tuổi.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

玛丽 nghĩa là gì? · Kaori Dict