學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
瑪芬
瑪芬
giản thể:
玛芬
mǎ
fēn
[ㄇㄚˇ ㄈㄣ]
MÃ PHÂN
1.
bánh muffin (từ mượn)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
芬芳
fēnfāng
nước hoa
瑪
mǎ
mã não
芬
fēn
nước hoa
南芬
Nánfēn
Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
呼瑪
Hūmǎ
huyện Huma thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
多芬
Duōfēn
Dove (thương hiệu)
她瑪
Tāmǎ
Tamir (mẹ của Pe-rết và Dê-ra)
威瑪
Wēimǎ
Weimar (thành phố của Đức)
逐字解
Từng chữ trong từ
瑪
mã
ngọc trai
芬
phân, phần
mùi hương
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
馬芬
mǎfēn
bánh muffin (từ mượn)
記憶技巧
Mẹo nhớ
芬
PHÂN (芬) – thơm ngát: Cỏ hoa (艹) chia (分) hương ra khắp gió — mùi thơm PHÂN tán muôn nơi, phương PHÂN ngào ngạt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
玛芬 nghĩa là gì? · Kaori Dict