例句Câu ví dụ
- 1
我是芬蘭人。
wǒ shì Fēnlán rén。
Tôi là người Phần Lan
- 2
達芬奇比別人高瞻遠矚。
Dá fēn jī bǐ biéren gāozhānyuǎnzhǔ。
Đa Văn Cơ nhìn xa hơn người khác
- 3
史蒂芬整天睡覺。
Shǐ dì fēn zhěngtiān shuìjiào。
Stefan ngủ suốt cả ngày
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 芬PHÂN (芬) – thơm ngát: Cỏ hoa (艹) chia (分) hương ra khắp gió — mùi thơm PHÂN tán muôn nơi, phương PHÂN ngào ngạt.
