- 1.đang có hiệu lực
- 2.hiện hành
- 3.hiện tại

例句Câu ví dụ
- 1
他無視現行法律。
tā wúshì xiànxíng fǎlǜ。
Anh ấy đã lờ đi luật hiện hành
- 2
對於那些想要修訂現行著作權法的人,我希望他們這一晚是輕松的一晚,但實際上我希望其他人的夜晚也是輕松的。
duìyú nàxiē xiǎngyào xiūdìng xiànxíng zhùzuòquán fǎ de rén, wǒ xīwàng tāmen zhè yī wǎn shì qīngsōng de yī wǎn, dàn shíjìshàng wǒ xīwàng qítā rén de yèwǎn yě shì qīngsōng de。
Tôi hy vọng những người muốn sửa đổi luật bản quyền hiện hành sẽ có một đêm yên tĩnh, nhưng thực ra tôi cũng hy vọng mọi người khác cũng có một đêm yên tĩnh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 現HIỆN (現) – hiện ra, bây giờ: Viên ngọc (王) được lau sáng, nhìn thấy (見 kiến) ngay ánh lấp lánh — HIỆN ra trước mắt, ngay HIỆN tại.
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.