字義Nghĩa
hiện ra, biểu hiện, trở nên rõ ràngmáy dịch
xiànHIỆN
- 1.xuất hiện
- 2.hiện tại
- 3.bây giờ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Nhìn thấy; nhìn cũng cung cấp âm đọc
字的故事Chuyện chữ
HIỆN (現) – hiện ra, bây giờ: Viên ngọc (王) được lau sáng, nhìn thấy (見 kiến) ngay ánh lấp lánh — HIỆN ra trước mắt, ngay HIỆN tại.
組詞Từ chứa chữ này
- 現在bây giờ
- 現代thời hiện đại
- 現象hiện tượng
- 現場hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.)
- 現實thực tế; hiện thực
- 現金tiền mặt
- 現狀tình hình hiện tại
- 現有hiện có
- 現成làm sẵn
- 現任đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức
- 發現để ý; nhận ra
- 出現xuất hiện
- 實現đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
- 表現thể hiện
- 體現thể hiện
- 展現mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày