字義Nghĩa
hiện ra, biểu hiện, trở nên rõ ràngmáy dịch
xiànHIỆN
- 1.xuất hiện
- 2.hiện tại
- 3.bây giờ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
现 (形声。从玉,见声。本义出现) 同本义(明显看得见) 现,俗见字。--《广韵》 东坡现右足。--明·魏学洢《核舟记》 又如现弄(在人面前炫示自己);现化(佛教所称佛或菩萨在人间显现的化身);现示(显示) 见 帝宣,三人借袍现帝。--《三国志平话》 现 玉光 现,玉光。--《集韵》 次于玉的石 现,石之次玉者。--《集韵》 现 现在,眼前 那世里造的孽,这会子现世现报。--《红楼梦》 又如现时报(现世报);现 现xiàn ⒈显出,出现,显露表~。华佗再~。昙花一~。 ⒉目前,现时~在。~代。~任。 ⒊当时,临时,当场~有的。~买~卖。~场表演。 ⒋实有的,当时可拿的~金。~货。 ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa, 见 [jiàn] chỉ âm.
Để thấy 见 ngọc 王; 见 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 现在bây giờ
- 现代thời hiện đại
- 现象hiện tượng
- 现场hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.)
- 现实thực tế; hiện thực
- 现金tiền mặt
- 现状tình hình hiện tại
- 现有hiện có
- 现成làm sẵn
- 现任đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức
- 发现để ý; nhận ra
- 出现xuất hiện
- 实现đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
- 表现thể hiện
- 体现thể hiện
- 展现mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày