- 1.mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày

例句Câu ví dụ
- 1
他展現了自己的才能。
tā zhǎn xiàn le zì jǐ de cái néng
Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình
- 2
不久他以可怕的蒼蠅人的形象展現在了戀人面前。
bùjiǔ tā yǐ kěpà de cāngying rén de xíngxiàng zhǎnxiàn zài le liànrén miànqián。
Không lâu sau, anh ấy đã xuất hiện trước mặt người yêu dưới hình ảnh một con người đầy muỗi.
- 3
那部電影講述了一場人工智能失控的故事,完美展現了科技驚悚的氛圍。
nà bù diànyǐng jiǎngshù le yī chǎng réngōngzhìnéng shīkòng de gùshi, wánměi zhǎnxiàn le kējìjīngsǒng de fēnwéi。
Bộ phim đó kể về một câu chuyện nhân vật trí tuệ nhân tạo mất kiểm soát, hoàn hảo thể hiện không khí hoảng loạn của thể loại khoa học kinh dị
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 展TRIỂN (展) – mở rộng: Thân người ngồi (尸) giũ tấm áo (衣) trải rộng ra sàn — TRIỂN lãm, phô bày, phát TRIỂN.
- 現HIỆN (現) – hiện ra, bây giờ: Viên ngọc (王) được lau sáng, nhìn thấy (見 kiến) ngay ánh lấp lánh — HIỆN ra trước mắt, ngay HIỆN tại.