學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
璞
璞
pú
[ㄆㄨˊ]
PHÁC
1.
ngọc chưa mài giũa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
玉璞
yùpú
đá có chứa ngọc
反璞歸真
fǎnpúguīzhēn
biến thể của 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
歸真返璞
guīzhēnfǎnpú
xem 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
返璞歸真
fǎnpúguīzhēn
trở về với chính mình
逐字解
Từng chữ trong từ
璞
phác
ngọc chưa được mài, ngọc chưa được khắc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
鋪
pū
trải
撲
pū
lao vào
譜
pǔ
biểu đồ
鋪
pù
giường ván
噗
pū
plop
仆
pū
ngã sấp
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
璞 nghĩa là gì? · Kaori Dict