學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
癱
癱
giản thể:
瘫
tān
[ㄊㄢ]
THAN
HSK 7-9
TOCFL 7
V
1.
bị liệt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
癱瘓
tānhuàn
(y học) bị liệt
偏癱
piāntān
liệt một bên cơ thể; liệt nửa người
截癱
jiétān
liệt hai chi dưới
瘋癱
fēngtān
biến thể của 風癱|风瘫[feng1 tan1]
癱子
tānzi
người bị liệt
癱軟
tānruǎn
mềm nhũn
腦癱
nǎotān
bại não
面癱
miàntān
liệt dây thần kinh mặt
逐字解
Từng chữ trong từ
癱
than
tê liệt, liệt, tê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
談
tán
nói
彈
tán
gảy (dây đàn)
貪
tān
có khao khát mãnh liệt
炭
tàn
than củi
攤
tān
trải ra
碳
tàn
cacbon (hoá học)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
瘫 nghĩa là gì? · Kaori Dict