例句Câu ví dụ
- 1
菜里鹽放多了,太咸。
cài lǐ yán fàng duō le tài xián
Món ăn có quá nhiều muối, nên rất mặn
- 2
他放了一勺鹽。
tā fàng le yī sháo yán
Anh ấy bỏ một thìa muối
- 3
沒有鹽。
méiyǒu yán。
Không có muối
菜里鹽放多了,太咸。
cài lǐ yán fàng duō le tài xián
Món ăn có quá nhiều muối, nên rất mặn
他放了一勺鹽。
tā fàng le yī sháo yán
Anh ấy bỏ một thìa muối
沒有鹽。
méiyǒu yán。
Không có muối