例句Câu ví dụ
- 1
警察起訴他盜竊。
jǐngchá qǐsù tā dàoqiè。
Cảnh sát buộc tội anh ấy trộm cắp.
- 2
貝蒂有盜竊前科。
Bèi dì yǒu dàoqiè qiánkē。
Betty từng có tiền án về trộm cắp.
- 3
湯姆指認了盜竊的職員。
Tāngmǔ zhǐrèn le dàoqiè de zhíyuán。
Tom đã tố cáo nhân viên đã trộm cắp
警察起訴他盜竊。
jǐngchá qǐsù tā dàoqiè。
Cảnh sát buộc tội anh ấy trộm cắp.
貝蒂有盜竊前科。
Bèi dì yǒu dàoqiè qiánkē。
Betty từng có tiền án về trộm cắp.
湯姆指認了盜竊的職員。
Tāngmǔ zhǐrèn le dàoqiè de zhíyuán。
Tom đã tố cáo nhân viên đã trộm cắp