學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
省悟
省悟
xǐng
wù
[ㄒㄧㄥˇ ㄨˋ]
TỈNH NGỘ
1.
tỉnh ngộ
2.
tự nhận ra
3.
hiểu ra
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
thấy rõ sự thật
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
省
shěng
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
節省
jiéshěng
tiết kiệm
覺悟
juéwù
hiểu ra
反省
fǎnxǐng
tự phản tỉnh
領悟
lǐngwù
hiểu
恍然大悟
huǎngrándàwù
đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
省錢
shěngqián
tiết kiệm tiền
醒悟
xǐngwù
tỉnh ngộ
逐字解
Từng chữ trong từ
省
tỉnh
tỉnh
悟
ngộ
thấu hiểu, nhận ra, ý thức được
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
醒悟
xǐngwù
tỉnh ngộ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
省悟 nghĩa là gì? · Kaori Dict