例句Câu ví dụ
- 1
人平均一分鐘眨幾次眼睛?
rén píngjūn yī fēnzhōng zhǎ jǐcì yǎnjing?
Người bình thường mỗi phút nháy mắt bao nhiêu lần?
- 2
星星在夜空中眨著眼,彷彿在對我們微笑。
xīngxing zài yèkōng zhōng zhǎ zhuóyǎn, fǎngfú zài duì wǒmen wēixiào。
Ngôi sao lấp lánh trong bầu trời đêm, như đang mỉm cười với chúng ta
- 3
那個小嬰兒眨著大眼睛,看起來十分可愛。
nàge xiǎo yīngér zhǎ zhe dà yǎnjing, kànqǐlai shífēn kěài。
Đứa trẻ sơ sinh nháy mắt to, trông rất đáng yêu
