砸
zá
[ㄗㄚˊ]
TẠP
HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
他們把箱子砸成了碎片。
tāmen bǎ xiāngzi zá chéngle suìpiàn。
Họ đã vỡ tan chiếc hộp thành những mảnh vụn
- 2
他們拿石頭砸了自己的腳。
tāmen ná shítou zá le zìjǐ de jiǎo。
Họ đã dùng đá đập vào chân mình
- 3
車頭的擋風玻璃被砸至粉碎。
chē tóu de dǎngfēngbōli bèi zá zhì fěnsuì。
Kính thước chắn gió phía trước xe bị vỡ vụn