例句Câu ví dụ
- 1
他搞砸了。
tā gǎozá le。
Anh ấy làm hỏng rồi.
- 2
我意識到我搞砸了。
wǒ yìshídào wǒ gǎozá le。
Tôi nhận ra mình đã làm sai
- 3
我搞砸了第一個音符。
wǒ gǎozá le dìyī gě yīnfú。
Tôi đã làm sai âm đầu tiên
他搞砸了。
tā gǎozá le。
Anh ấy làm hỏng rồi.
我意識到我搞砸了。
wǒ yìshídào wǒ gǎozá le。
Tôi nhận ra mình đã làm sai
我搞砸了第一個音符。
wǒ gǎozá le dìyī gě yīnfú。
Tôi đã làm sai âm đầu tiên