例句Câu ví dụ
- 1
當里約熱內盧的一條高架自行車道倒塌時,有2人被砸死了。
dāng Lǐyuērènèilú de yī tiáo gāojià zìxíngchēdào dǎotā shí, yǒu 2 rén bèi zásǐ le。
Khi một con đường đi xe đạp trên cao ở Rio de Janeiro sập xuống, có 2 người bị thương nặng và chết
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
