例句Câu ví dụ
- 1
這個磁帶錄音機不是新的。
zhège cídài lùyīnjī bùshì xīn de。
Máy ghi âm băng này không phải là mới.
- 2
他把他的那段話從磁帶里刪除了。
tā bǎ tā de nà duàn huà cóng cídài lǐ shānchú le。
Anh ấy đã xóa đoạn nói của mình khỏi băng ghi âm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 帶ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.
