學華語Kaori Dict

祭壇

giản thể: 祭坛

tán

ㄐㄧˋ ㄊㄢˊ

TẾ ĐÀN

例句Câu ví dụ

  • 1

    京都以它的祭壇和寺院而聞名。

    Jīngdū yǐ tā de jìtán hé sìyuàn ér wénmíng。

    Kyoto nổi tiếng với các đền thờ và chùa chiền của nó

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

祭坛 nghĩa là gì? · Kaori Dict