例句Câu ví dụ
- 1
武帝禊霸上還。
Wǔ dì xì bà shàng hái。
Hoàng đế Vũ đã về lại đền thờ.
- 2
「禊」的讀音是ㄒㄧˋ。
「 xì 」 de dúyīn shì ㄒ ㄧ ˋ。
Âm đọc của '禊' là ㄒㄧˋ
武帝禊霸上還。
Wǔ dì xì bà shàng hái。
Hoàng đế Vũ đã về lại đền thờ.
「禊」的讀音是ㄒㄧˋ。
「 xì 」 de dúyīn shì ㄒ ㄧ ˋ。
Âm đọc của '禊' là ㄒㄧˋ