學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
稚拙
稚拙
zhì
zhuō
[ㄓˋ ㄓㄨㄛ]
TRĨ CHUYẾT
1.
trẻ và vụng về
2.
thiếu chín chắn và lúng túng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
幼稚
yòuzhì
trẻ con
拙劣
zhuōliè
vụng về; làm hỏng
幼稚園
yòuzhìyuán
trường mẫu giáo (Đài Loan)
笨拙
bènzhuō
vụng về
稚嫩
zhìnèn
non nớt và mềm mại
拙
zhuō
vụng về
稚
zhì
ấu trĩ
稺
zhì
biến thể cũ của 稚[zhi4]
逐字解
Từng chữ trong từ
稚
trĩ
non trẻ, chưa chín chắn
拙
chuyết, chút
ngu, vụng, thô lỗ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
執著
zhízhuó
quá gắn bó
執著
zhízhuó
Chấp trì — Biến thể của 执著|执着[zhi2 zhuo2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
稚拙 nghĩa là gì? · Kaori Dict