學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
窮竭
窮竭
giản thể:
穷竭
qióng
jié
[ㄑㄩㄥˊ ㄐㄧㄝˊ]
CÙNG KIỆT
1.
làm cạn kiệt
2.
sử dụng hết
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
窮
qióng
nghèo
窮人
qióngrén
người nghèo
貧窮
pínqióng
nghèo khó
無窮
wúqióng
vô tận
竭力
jiélì
làm hết sức mình
層出不窮
céngchūbùqióng
không ngừng xuất hiện
精疲力竭
jīngpílìjié
tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
衰竭
shuāijié
suy tạng
逐字解
Từng chữ trong từ
窮
cùng
nghèo, khốn khó, nghèo nàn
竭
kiệt
dùng hết sức
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
瓊結
Qióngjié
huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
窮結
Qióngjié
biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
窮竭 nghĩa là gì? · Kaori Dict