例句Câu ví dụ
- 1
別瞎說啊,你看,我這兒的竹筍是最好的!
bié xiāshuō a, nǐ kàn, wǒzher de zhúsǔn shì zuìhǎo de!
Đừng nói lung tung, nhìn này, ngọn nấm ở đây của tôi là ngon nhất!
- 2
阿姨,今天竹筍特新鮮,稱幾斤去怎麼樣?
āyí, jīntiān zhúsǔn tè xīnxiān, chēng jǐ jīn qù zěnmeyàng?
Bà姨, hôm nay nấm trúc rất tươi, mua vài cân đi thế nào?
