例句Câu ví dụ
- 1
她在新竹唸大學,每天都要騎車穿過竹科上課。
tā zài Xīnzhú niàn dàxué, měitiān dōu yào qíchē chuānguò zhú kē shàngkè。
Cô ấy học đại học ở Tả Trung, mỗi ngày đều phải đi xe đạp qua Khu Công nghệ Tả Trung để đi học.
- 2
在中國南方,粽葉主要是箬竹的葉子。
zài Zhōngguó nánfāng, zòngyè zhǔyào shì ruò zhú de yèzi。
Trong miền Nam Trung Quốc, lá粽 chủ yếu là lá của cây箬竹
- 3
他正在敲你竹杠。
tā zhèngzài qiāo nǐ zhú gāng。
Anh ấy đang bóc lột bạn
