學華語Kaori Dict

zhú

ㄓㄨˊ

TRÚC

  1. 1.tre
  2. 2.LT:棵[ke1],支[zhi1],根[gen1]
  3. 3.bộ Khang Hy số 118

例句Câu ví dụ

  • 1

    她在新竹唸大學,每天都要騎車穿過竹科上課。

    tā zài Xīnzhú niàn dàxué, měitiān dōu yào qíchē chuānguò zhú kē shàngkè。

    Cô ấy học đại học ở Tả Trung, mỗi ngày đều phải đi xe đạp qua Khu Công nghệ Tả Trung để đi học.

  • 2

    在中國南方,粽葉主要是箬竹的葉子。

    zài Zhōngguó nánfāng, zòngyè zhǔyào shì ruò zhú de yèzi。

    Trong miền Nam Trung Quốc, lá粽 chủ yếu là lá của cây箬竹

  • 3

    他正在敲你竹杠。

    tā zhèngzài qiāo nǐ zhú gāng。

    Anh ấy đang bóc lột bạn

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

竹 nghĩa là gì? · Kaori Dict