例句Câu ví dụ
- 1
你去年住在筱山嗎?
nǐ qùnián zhù zài xiǎo shān ma?
Năm ngoái cô ấy ở Sasayama không
- 2
我明年會住在筱山。
wǒ míngnián huì zhù zài xiǎo shān。
Tôi sẽ ở tại Sasayama vào năm sau
- 3
你明年會住在筱山嗎?
nǐ míngnián huì zhù zài xiǎo shān ma?
Năm sau anh sẽ ở Sasayama chứ?
