
例句Câu ví dụ
- 1
他在背上紋了“精忠報國”四個字。
tā zài bèi shàng wén le “ jīng zhōng bàoguó ” sì gě zì。
Anh ấy xăm lên lưng bốn chữ 'tinh trung báo quốc'

他在背上紋了“精忠報國”四個字。
tā zài bèi shàng wén le “ jīng zhōng bàoguó ” sì gě zì。
Anh ấy xăm lên lưng bốn chữ 'tinh trung báo quốc'