學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄋㄚˋ

NẠP

  1. 1.họ [Na4]

Cách đọc khác:nhận

例句Câu ví dụ

  • 1

    喬納斯返回了車站。

    Qiáo Nà Sī fǎnhuí le chēzhàn。

    Jonas quay trở lại ga

  • 2

    莫納迪偷了巴亞的墨鏡。

    mò Nà dí tōu le Bā Yà de mòjìng。

    Mona đã trộm kính râm của Baya

  • 3

    我們十分尊重特納教授。

    wǒmen shífēn zūnzhòng tè Nà jiàoshòu。

    Chúng tôi rất tôn trọng giáo sư Turner

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

納 nghĩa là gì? · Kaori Dict