例句Câu ví dụ
- 1
喬納斯返回了車站。
Qiáo Nà Sī fǎnhuí le chēzhàn。
Jonas quay trở lại ga
- 2
莫納迪偷了巴亞的墨鏡。
mò Nà dí tōu le Bā Yà de mòjìng。
Mona đã trộm kính râm của Baya
- 3
我們十分尊重特納教授。
wǒmen shífēn zūnzhòng tè Nà jiàoshòu。
Chúng tôi rất tôn trọng giáo sư Turner
喬納斯返回了車站。
Qiáo Nà Sī fǎnhuí le chēzhàn。
Jonas quay trở lại ga
莫納迪偷了巴亞的墨鏡。
mò Nà dí tōu le Bā Yà de mòjìng。
Mona đã trộm kính râm của Baya
我們十分尊重特納教授。
wǒmen shífēn zūnzhòng tè Nà jiàoshòu。
Chúng tôi rất tôn trọng giáo sư Turner