- 1.một cách chậm rãi
- 2.không vội vã
- 3.từng chút một

例句Câu ví dụ
- 1
時間緩緩流逝。
shíjiān huǎnhuǎn liúshì。
Thời gian trôi chậm rãi
- 2
車緩緩地停下了。
chē huǎnhuǎn de tíngxià le。
Xe dừng lại từ từ.
- 3
談判正緩緩展開著。
tánpàn zhèng huǎnhuǎn zhǎnkāi zhe。
Thương lượng đang dần dần được triển khai