- 1.làm chậm
- 2.làm giảm tốc độ

例句Câu ví dụ
- 1
當我偏頭痛的時候,阿司匹林減緩不了我的痛苦。
dāng wǒ piāntóutòng de shíhou, āsīpǐlín jiǎnhuǎn bùle wǒ de tòngkǔ。
Khi tôi bị đau đầu, aspirin không thể giảm bớt nỗi đau của tôi

當我偏頭痛的時候,阿司匹林減緩不了我的痛苦。
dāng wǒ piāntóutòng de shíhou, āsīpǐlín jiǎnhuǎn bùle wǒ de tòngkǔ。
Khi tôi bị đau đầu, aspirin không thể giảm bớt nỗi đau của tôi