學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
緯錦
緯錦
giản thể:
纬锦
wěi
jǐn
[ㄨㄟˇ ㄐㄧㄣˇ]
VĨ CẨM
1.
gấm sợi ngang
2.
vải dệt với sợi ngang nhiều màu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
緯度
wěidù
vĩ độ
錦旗
jǐnqí
biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)
錦上添花
jǐnshàngtiānhuā
nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ)
緯
wěi
vĩ độ
錦
jǐn
gấm
什錦
shíjǐn
hỗn hợp
北緯
běiwěi
vĩ độ bắc
十錦
shíjǐn
biến thể của 什錦|什锦[shi2 jin3]
逐字解
Từng chữ trong từ
緯
vĩ
sợi dọc
錦
cẩm, gấm
vải hoa, thảm đính hoa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
圍巾
wéijīn
khăn quàng
違禁
wéijìn
vi phạm lệnh cấm
魏晉
WèiJìn
các triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
纬锦 nghĩa là gì? · Kaori Dict