學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
納涼
納涼
giản thể:
纳凉
nà
liáng
[ㄋㄚˋ ㄌㄧㄤˊ]
NẠP LƯƠNG
1.
tận hưởng không khí mát mẻ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
涼
liáng
mát
涼快
liángkuai
mát mẻ
涼水
liángshuǐ
nước mát
採納
cǎinà
chấp nhận
納入
nàrù
đưa vào
涼爽
liángshuǎng
mát mẻ và sảng khoái
清涼
qīngliáng
mát
涼鞋
liángxié
dép sandal
逐字解
Từng chữ trong từ
納
nạp
chấp nhận, tiếp nhận
涼
lương, lượng
lạnh, mát
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
納糧
nàliáng
nộp thuế bằng hiện vật (gạo, vải v.v.)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
纳凉 nghĩa là gì? · Kaori Dict