
例句Câu ví dụ
- 1
他終於成功了。
tā zhōng yú chéng gōng le
Anh ấy cuối cùng đã thành công
- 2
大樓終於建成了。
dà lóu zhōng yú jiàn chéng le
Tòa nhà cuối cùng đã hoàn thành
- 3
他終於擺脫了壓力。
tā zhōng yú bǎi tuō le yā lì
Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi áp lực

他終於成功了。
tā zhōng yú chéng gōng le
Anh ấy cuối cùng đã thành công
大樓終於建成了。
dà lóu zhōng yú jiàn chéng le
Tòa nhà cuối cùng đã hoàn thành
他終於擺脫了壓力。
tā zhōng yú bǎi tuō le yā lì
Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi áp lực