學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄐㄧˋ

KẾ

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.tiếp tục
  2. 2.theo sau
  3. 3.tiếp diễn
Xem 4 nghĩa còn lại
  1. 4.kế thừa
  2. 5.kế vị
  3. 6.kế tục
  4. 7.sau đó

例句Câu ví dụ

  • 1

    布什繼里根之後當上了總統。

    Bùshí jì Lǐgēn zhīhòu dāngshang le zǒngtǒng。

    Bush trở thành tổng thống sau Reagan.

  • 2

    她是繼龍先生之後最出色的鋼琴家。

    tā shì jì lóng xiānsheng zhīhòu zuì chūsè de gāngqínjiā。

    Cô là nghệ sĩ piano xuất sắc nhất sau ông Long.

  • 3

    最近的行動是繼這項倡議之後而來的。

    zuìjìn de xíngdòng shì jì zhè xiàng chàngyì zhīhòu ér lái de。

    Hành động gần đây là tiếp nối sau sáng kiến này

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

继 nghĩa là gì? · Kaori Dict