- 1.tiếp tục
- 2.theo sau
- 3.tiếp diễn
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.kế thừa
- 5.kế vị
- 6.kế tục
- 7.sau đó

例句Câu ví dụ
- 1
布什繼里根之後當上了總統。
Bùshí jì Lǐgēn zhīhòu dāngshang le zǒngtǒng。
Bush trở thành tổng thống sau Reagan.
- 2
她是繼龍先生之後最出色的鋼琴家。
tā shì jì lóng xiānsheng zhīhòu zuì chūsè de gāngqínjiā。
Cô là nghệ sĩ piano xuất sắc nhất sau ông Long.
- 3
最近的行動是繼這項倡議之後而來的。
zuìjìn de xíngdòng shì jì zhè xiàng chàngyì zhīhòu ér lái de。
Hành động gần đây là tiếp nối sau sáng kiến này