例句Câu ví dụ
- 1
他供認了殺人的罪行。
tā gòngrèn le shārén de zuìxíng。
Anh ấy đã thú nhận tội giết người
- 2
恐怕他永遠也不會承認自己的罪行。
kǒngpà tā yǒngyuǎn yě bùhuì chéngrèn zìjǐ de zuìxíng。
Tôi sợ là anh ấy sẽ mãi không thừa nhận tội lỗi của mình.
- 3
他犯下了多項罪行。
tā fàn xià le duō xiàng zuìxíng。
Anh ấy đã phạm nhiều tội
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.
