羌
Qiāng
[ㄑㄧㄤ]
KHƯƠNG
- 1.nhóm dân tộc Khương ở tây bắc Tứ Xuyên
- 2.họ [Qiang1]
Cách đọc khác:qiāng — con mangqiāng — biến thể của 羌[qiang1]

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 羌con mang
- 羗biến thể của 羌[qiang1]
- 山羌(động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
- 羌族nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên
- 羌活rễ Khương hoạt (rễ của Notopterygium incisum)
- 羌笛sáo Khương
- 羌鷲đại bàng biển
- 若羌Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương