例句Câu ví dụ
- 1
羞怯的男孩呢喃地說出自己的名字。
xiūqiè de nánhái nínán de shuōchū zìjǐ de míngzi。
Đứa trẻ nhút nhát thì thầm nói ra tên mình.
- 2
她羞怯地看了一眼那個年輕人。
tā xiūqiè de kàn le yīyǎn nàge niánqīngrén。
Cô ấy ngại ngùng nhìn một cái vào người đàn ông trẻ
羞怯的男孩呢喃地說出自己的名字。
xiūqiè de nánhái nínán de shuōchū zìjǐ de míngzi。
Đứa trẻ nhút nhát thì thầm nói ra tên mình.
她羞怯地看了一眼那個年輕人。
tā xiūqiè de kàn le yīyǎn nàge niánqīngrén。
Cô ấy ngại ngùng nhìn một cái vào người đàn ông trẻ