學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
義憤
義憤
giản thể:
义愤
yì
fèn
[ㄧˋ ㄈㄣˋ]
NGHĨA PHẪN
1.
phẫn nộ chính đáng
2.
phẫn nộ đạo đức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
意義
yìyì
ý nghĩa
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
含義
hányì
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
正義
zhèngyì
công lý
憤怒
fènnù
tức giận
主義
zhǔyì
chủ nghĩa
名義
míngyì
tên
定義
dìngyì
định nghĩa
逐字解
Từng chữ trong từ
義
nghĩa
hành vi đúng đắn, lý tưởng
憤
phẫn
ghét, tức giận
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
義憤 nghĩa là gì? · Kaori Dict