學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
義無反顧
義無反顧
giản thể:
义无反顾
yì
wú
fǎn
gù
[ㄧˋ ㄨˊ ㄈㄢˇ ㄍㄨˋ]
NGHĨA VÔ PHẢN CỐ
TOCFL 7
1.
chính nghĩa không cho phép quay đầu lại (thành ngữ); làm tròn trách nhiệm không do dự
2.
không đầu hàng
3.
theo đuổi công lý không suy nghĩ lại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
照顧
zhàogu
chăm sóc
顧客
gùkè
khách hàng; thân chủ
反應
fǎnyìng
phản ứng
無
wú
không có
意義
yìyì
ý nghĩa
反對
fǎnduì
phản đối; chống lại
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
反正
fǎnzhèng
dù sao đi nữa
逐字解
Từng chữ trong từ
義
nghĩa
hành vi đúng đắn, lý tưởng
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
反
phản
ngược lại, đối lập, trái ngược, phản
顧
cố
nhìn lại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
義無反顧 nghĩa là gì? · Kaori Dict