學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
翻倒
翻倒
fān
dǎo
[ㄈㄢ ㄉㄠˇ]
PHIÊN ĐẢO
1.
lật đổ
2.
lật úp
3.
bị lật
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
ngã
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
倒
dǎo
ngã; sụp đổ; nằm ngang
倒
dào
lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược
翻
fān
lật
翻譯
fānyì
dịch
倒是
dàoshi
trái với điều người ta có thể nghĩ
倒閉
dǎobì
phá sản
倒車
dǎochē
đổi xe buýt, xe lửa, v.v.
倒車
dàochē
lùi xe
逐字解
Từng chữ trong từ
翻
phiên
lật ngược, làm đổ, lật úp
倒
đáo, đảo
ngã xuống, nằm ngửa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
反倒
fǎndào
nhưng ngược lại
反導
fǎndǎo
chống tên lửa
番刀
fāndāo
loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên
記憶技巧
Mẹo nhớ
倒
ĐẢO (倒) – ngã/ngược: Người (亻) vừa đến (到) nơi thì trượt chân — NGÃ lộn nhào, lộn ngược, ĐẢO lộn hết cả.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
翻倒 nghĩa là gì? · Kaori Dict