耗
hào
[ㄏㄠˋ]
HAO
HSK 7-9V
- 1.lãng phí
- 2.tiêu tốn
- 3.tiêu thụ
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.phung phí
- 5.tin tức
- 6.(thông tục) trì hoãn
- 7.chần chừ

例句Câu ví dụ
- 1
我把旅費耗光了。
wǒ bǎ lǚfèi hào guāng le。
Tôi đã hết tiền đi du lịch
- 2
我的車子很耗油。
wǒ de chēzi hěn hào yóu。
Xe của tôi rất tiêu xăng
- 3
這個引擎耗用最多的油。
zhège yǐnqíng hào yòng zuìduō de yóu。
Động cơ này tiêu thụ nhiều dầu nhất