例句Câu ví dụ
- 1
他怕得到肺癌。
tā pà dédào fèiái。
Anh ấy sợ bị ung thư phổi
- 2
他死於肺癌。
tā sǐ Yū fèiái。
He died of lung cancer
- 3
我的父親死於肺癌。
wǒ de fùqīn sǐ yú fèiái。
Người cha của tôi qua đời vì ung thư phổi
他怕得到肺癌。
tā pà dédào fèiái。
Anh ấy sợ bị ung thư phổi
他死於肺癌。
tā sǐ Yū fèiái。
He died of lung cancer
我的父親死於肺癌。
wǒ de fùqīn sǐ yú fèiái。
Người cha của tôi qua đời vì ung thư phổi