肽
tài
[ㄊㄞˋ]
THÁI
- 1.peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH)

例句Câu ví dụ
- 1
當身體被觸碰時,皮膚的感覺器官會向大腦傳送訊號,並釋放出內啡肽等化學物質。
dāng shēntǐ bèi chùpèng shí, pífū de gǎnjuéqìguān huì xiàng dànǎo chuánsòng xùnhào, bìng shìfàng chū nèifēitài děng huàxuéwù zhì。
Khi cơ thể bị chạm vào, các cơ quan cảm giác trên da sẽ gửi tín hiệu đến não và giải phóng các chất hóa học như endorphin.