學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
腫瘤
腫瘤
giản thể:
肿瘤
zhǒng
liú
[ㄓㄨㄥˇ ㄌㄧㄡˊ]
TRŨNG LỰU
HSK 7-9
TOCFL 7
N
1.
khối u
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
腫
zhǒng
bị sưng
瘤
liú
khối u
癅
liú
biến thể cũ của 瘤[liu2]
囊腫
nángzhǒng
u nang (y học)
毒瘤
dúliú
khối u ác tính
水腫
shuǐzhǒng
(y học) bị phù thũng
浮腫
fúzhǒng
(thuật ngữ không chuyên cho 水腫|水肿[shui3 zhong3]) bị phù; sưng; phồng; phù thũng
消腫
xiāozhǒng
giảm sưng
逐字解
Từng chữ trong từ
腫
trũng, thũng
sưng
瘤
lựu
u, khối, cổ họng sưng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
中流
zhōngliú
giữa dòng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
肿瘤 nghĩa là gì? · Kaori Dict