例句Câu ví dụ
- 1
有多少寶貴的年華在炮火中流逝。
yǒu duōshao bǎoguì de niánhuá zài pàohuǒ zhōngliú shì。
Bao nhiêu năm tháng quý báu đã trôi qua trong chiến tranh
- 2
記憶隨時間從我的腦海中流逝。
jìyì suíshí jiān cóng wǒ de nǎohǎi zhōngliú shì。
Nhớ lại theo thời gian dần dần trôi ra khỏi đầu tôi
- 3
學生中流傳著一個傳言,說這位老師會讓所有學生考試不及格。
xuésheng zhōngliú chuán zhe yīge chuányán, shuō zhèwèi lǎoshī huì ràng suǒyǒu xuésheng kǎoshì bùjígé。
Trong học sinh truyền tai nhau một tin đồn rằng giáo viên này sẽ khiến tất cả học sinh thi không đạt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.
