例句Câu ví dụ
- 1
他最近胖了。
tā zuì jìn pàng le
Anh ấy gần đây đã béo lên
- 2
不要變胖。
bùyào biàn pàng。
Đừng béo lên
- 3
我最近胖了。
wǒ zuìjìn pàng le。
Tôi đã béo lên gần đây
他最近胖了。
tā zuì jìn pàng le
Anh ấy gần đây đã béo lên
不要變胖。
bùyào biàn pàng。
Đừng béo lên
我最近胖了。
wǒ zuìjìn pàng le。
Tôi đã béo lên gần đây