學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
醃漬
醃漬
giản thể:
腌渍
yān
zì
[ㄧㄢ ㄗˋ]
YÊM TÝ
1.
muối
2.
chua
3.
đã ướp muối
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
醃
yān
muối
漬
zì
ngâm
腌
yān
biến thể của 醃|腌[yan1]
腌
ā
腌 — dùng trong腌臢|腌臜[a1 za1] / Quảng Đông [ang1]
墨漬
mòzì
vết mực
水漬
shuǐzì
vết nước
污漬
wūzì
vết bẩn
浸漬
jìnzì
ngâm
逐字解
Từng chữ trong từ
醃
yêm
ngâm muối, dưa chua
漬
tý
ngâm, ngập nước
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
燕子
yànzi
chim én
崦嵫
Yānzī
(cổ) tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất
晏子
Yànzǐ
Yanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2], còn được biết đến là 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1], nhân vật chính của sách 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]
驗資
yànzī
xác minh vốn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
腌渍 nghĩa là gì? · Kaori Dict